纪念【紀念】
[jì niàn] [纪 念]
tưởng niệm; tôn vinh ký ức của; quà lưu niệm; kỷ vật; đồ lưu niệm
用事物或行动对人或事表示怀念。
我们买了礼物来纪念这一天。
wǒ men mǎi le lǐ wù lái jì niàn zhè yì tiān.Chúng tôi mua quà để kỷ niệm ngày này.
拍照真好,可以留个纪念。
pāi zhào zhēn hǎo, kě yǐ liú gè jì niàn.Chụp ảnh thật tốt, có thể lưu làm kỷ niệm.
Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在有啊,这些活动是为了纪念历史人物。
yǒu a, zhè xiē huó dòng shì wèi le jì niàn lì shǐ rén wù.Có chứ, những hoạt động này là để tưởng nhớ nhân vật lịch sử.
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ纪念历史人物?您能跟我仔细说说吗?
jì niàn lì shǐ rén wù? nín néng gēn wǒ zǐ xì shuō shuō ma?Tưởng nhớ nhân vật lịch sử ạ? Thầy có thể nói chi tiết hơn cho em nghe không?
Trong bài: Tìm hiểu phong tục Tết Đoan Ngọ