思念
[sī niàn] [思 念]
nhớ đến; nhớ mong; nhớ
想念;怀念
身在异国他乡的留学生十分思念远方的亲人。
shēn zài yì guó tā xiāng de liú xué shēng shí fēn sī niàn yuǎn fāng de qīn rén.Du học sinh nơi đất khách quê người rất nhớ người thân ở phương xa.
nỗi nhớ
想念的情感
一封家书寄托着她对亲人的思念。
yì fēng jiā shū jì tuō zhe tā duì qīn rén de sī niàn.Một bức thư nhà gửi gắm nỗi nhớ của cô ấy dành cho người thân.
这首情歌表达了对情人的思念。
zhè shǒu qíng gē biǎo dá le duì qíng rén de sī niàn.Bài hát tình yêu này thể hiện nỗi nhớ dành cho người yêu.
他在信里表达了对娘的深切思念。
tā zài xìn lǐ biǎo dá le duì niáng de shēn qiè sī niàn.Anh ấy bày tỏ sự nhớ thương sâu sắc dành cho mẹ trong thư.
他把对家乡的思念寄于诗中。
tā bǎ duì jiā xiāng de sī niàn jì yú shī zhōng.Anh ấy gửi gắm nỗi nhớ quê hương vào trong thơ ca.