惦记【惦記】
[diàn jì] [惦 记]
nghĩ đến; cứ nghĩ về; quan tâm đến
心里对人或事情总放心不下。
出门在外,父母最惦记的就是子女的平安与健康。
chū mén zài wài, fù mǔ zuì diàn jì de jiù shì zǐ nǚ de píng ān yǔ jiàn kāng.Khi đi xa nhà, điều cha mẹ luôn bận tâm nhất là sự bình an và sức khỏe của con cái.
是啊,原来孩子记住的不只是早餐,还有被人惦记的温暖。
shì a, yuán lái hái zi jì zhù de bù zhǐ shì zǎo cān, hái yǒu bèi rén diàn jì de wēn nuǎn.Ừ, hóa ra điều đứa trẻ ghi nhớ không chỉ là bữa sáng, mà còn là sự ấm áp khi được ai đó quan tâm.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁因为心里一直惦记着明天的面试,他躺在床上翻来覆去睡不着。
yīn wèi xīn lǐ yì zhí diàn jì zhe míng tiān de miàn shì, tā tǎng zài chuáng shàng fān lái fù qù shuì bù zhe.Vì trong lòng cứ lo lắng về buổi phỏng vấn ngày mai, anh ấy nằm trên giường trằn trọc mãi không ngủ được.