惦
[diàn]
nghĩ đến; nhớ; nhớ nhung
是啊,原来孩子记住的不只是早餐,还有被人惦记的温暖。
shì a, yuán lái hái zi jì zhù de bù zhǐ shì zǎo cān, hái yǒu bèi rén diàn jì de wēn nuǎn.Ừ, hóa ra điều đứa trẻ ghi nhớ không chỉ là bữa sáng, mà còn là sự ấm áp khi được ai đó quan tâm.
Trong bài: Nghe câu chuyện, không kìm được xúc động · 不禁你放心出差吧,家里的一切别惦记。
nǐ fàng xīn chū chāi ba, jiā lǐ de yí qiè bié diàn jì.Cậu cứ yên tâm đi công tác, việc ở nhà đừng bận lòng.
奶奶每天都惦记着在外地工作的孙子。
nǎi nai měi tiān dōu diàn jì zhe zài wài dì gōng zuò de sūn zi.Bà nội ngày nào cũng ngóng trông, lo lắng cho đứa cháu làm việc ở nơi xa.