牢记【牢記】
[láo jì] [牢 记]
ghi nhớ; nhớ
深刻地记在心里。
我们要牢记老师的教诲,努力学习。
wǒ men yào láo jì lǎo shī de jiào huì, nǔ lì xué xí.Chúng ta cần ghi nhớ lời dạy của thầy cô, nỗ lực học tập.
我们必须牢牢记住这个教训。
wǒ men bì xū láo láo jì zhù zhè ge jiào xùn.Chúng ta phải ghi nhớ thật kỹ bài học này.
政府工作人员必须牢记公仆身份。
zhèng fǔ gōng zuò rén yuán bì xū láo jì gōng pú shēn fèn.Cán bộ nhân viên chính phủ phải luôn ghi nhớ tư cách đầy tớ của nhân dân.
读书人应当牢记古代圣贤的教诲。
dú shū rén yīng dāng láo jì gǔ dài shèng xián de jiào huì.Người học trò nên ghi nhớ lời dạy của các bậc thánh hiền thời xưa.