标记【標記】
[biāo jì] [标 记]
ký hiệu; đánh dấu; biểu tượng
标明特征以供识别的记号。
请在需要重点修改的段落旁边做好标记。
qǐng zài xū yào zhòng diǎn xiū gǎi de duàn luò páng biān zuò hǎo biāo jì.Xin hãy đánh dấu rõ ràng bên cạnh những đoạn văn cần sửa đổi trọng tâm.
đánh dấu, làm dấu
做出标明特征的记号。
老师在有疑问的地方标记了一下。
lǎo shī zài yǒu yí wèn de dì fāng biāo jì le yí xià.Thầy giáo đã đánh dấu một chút ở những chỗ có thắc mắc.
车身有什么特别的标记或者刮痕吗?
chē shēn yǒu shén me tè bié de biāo jì huò zhě guā hén ma?Trên thân xe có dấu hiệu đặc biệt hay vết trầy xước nào không?
Trong bài: Báo bị mất trộm đồ他习惯用铅笔在书上做标记。
tā xí guàn yòng qiān bǐ zài shū shàng zuò biāo jì.Anh ấy có thói quen dùng bút chì đánh dấu vào sách.