XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

牌子

[pái zi] [牌 子]

biển hiệu; thương hiệu; nhãn hiệu

标牌、招牌或商品的品牌。

门上有一个牌子。

mén shàng yǒu yí gè pái zi.

Trên cửa có một tấm biển hiệu.

太好了,回来凭这个牌子取箱子吗?

tài hǎo le, huí lái píng zhè ge pái zi qǔ xiāng zǐ ma?

Tốt quá, quay lại sẽ dựa vào thẻ này để lấy vali đúng không?

Trong bài: Trả phòng khách sạn và gửi hành lý tạm

门上挂着一块写有名字的牌子。

mén shàng guà zhe yí kuài xiě yǒu míng zì de pái zi.

Trên cửa treo một cái bảng có ghi tên.

很容易找,门口有一个绿色的牌子。

hěn róng yì zhǎo, mén kǒu yǒu yí gè lǜ sè de pái zi.

Rất dễ tìm, trước cửa có một tấm biển màu xanh lá.

Trong bài: Gửi bưu thiếp tại bưu điện gần trường · 顺便