牌
[pái]
1.quân mạt chược; lá bài; quân cờ
娱乐或赌博用的纸牌、麻将等
晚饭后,我们一起打牌吧。
wǎn fàn hòu, wǒ men yì qǐ dǎ pái ba.Sau bữa tối, chúng mình cùng đánh bài nhé.
2.nhãn hiệu; thương hiệu
商品的商标或牌号
这种牌子的手机卖得非常好。
zhè zhǒng pái zi de shǒu jī mài de fēi cháng hǎo.Điện thoại nhãn hiệu này bán rất chạy.
3.bảng; biển (hiệu, chỉ dẫn)
用木板、金属等制成的标志
门上挂着一块写有名字的牌子。
mén shàng guà zhe yí kuài xiě yǒu míng zì de pái zi.Trên cửa treo một cái bảng có ghi tên.
片、个、块
人太多了,我还没看到指示牌。
rén tài duō le, wǒ hái méi kàn dào zhǐ shì pái.Người đông quá, mình vẫn chưa nhìn thấy biển chỉ đường.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语很多人买名牌包只是为了面子。
hěn duō rén mǎi míng pái bāo zhǐ shì wèi le miàn zi.Nhiều người mua túi hàng hiệu chỉ vì thể diện.
对啊,很多大品牌都有活动。
duì a, hěn duō dà pǐn pái dōu yǒu huó dòng.Đúng thế, rất nhiều thương hiệu lớn đều có chương trình.
Trong bài: Săn hàng giảm giá ngày hội mua sắm · 特别 / 特别是