商标【商標】
[shāng biāo] [商 标]
nhãn hiệu; logo
商品的标志
这个商标在国内外都很有名。
zhè ge shāng biāo zài guó nèi wài dōu hěn yǒu míng.Nhãn hiệu này rất nổi tiếng cả trong và ngoài nước.
我看了一些案例,现在的造假形式不外乎恶意抢注商标和工业化仿制两种。
wǒ kàn le yì xiē àn lì, xiàn zài de zào jiǎ xíng shì bú wài hū è yì qiǎng zhù shāng biāo hé gōng yè huà fǎng zhì liǎng zhǒng.Em đã xem một số vụ án, các hình thức làm giả hiện nay không ngoài hai loại là đăng ký trước nhãn hiệu với dụng ý xấu và làm nhái công nghiệp.
Trong bài: Bảo hộ sở hữu trí tuệ cho tri thức dân gian và làng nghề truyền thống · 不外乎购买商品时请认准注册商标。
gòu mǎi shāng pǐn shí qǐng rèn zhǔn zhù cè shāng biāo.Khi mua hàng hóa xin hãy nhận diện đúng nhãn hiệu đã đăng ký.
买衣服时要看清上面的商标。
mǎi yī fu shí yào kàn qīng shàng miàn de shāng biāo.Khi mua quần áo cần nhìn rõ nhãn hiệu ở trên.