商场【商場】
[shāng chǎng] [商 场]
1.trung tâm mua sắm; trung tâm thương mại; cửa hàng bách hóa
集中购物的大型商业场所
这个商场很大。
zhè ge shāng chǎng hěn dà.Trung tâm mua sắm này rất lớn.
2.thương trường; giới kinh doanh
比喻商业活动领域
他在商场打拼了二十年。
tā zài shāng chǎng dǎ pīn le èr shí nián.Ông ấy đã lăn lộn trên thương trường hai mươi năm.
家
跟着绿线走才不会走错,走到商场的出口。
gēn zhe lǜ xiàn zǒu cái bú huì zǒu cuò, zǒu dào shāng chǎng de chū kǒu.Đi theo vạch xanh lá mới không đi nhầm sang cửa ra của trung tâm thương mại.
Trong bài: Tìm lối ra ga tàu điện ngầm đổi tuyến · 结果补语礼拜天商场里的人总是特别多。
lǐ bài tiān shāng chǎng lǐ de rén zǒng shì tè bié duō.Chủ Nhật người trong trung tâm thương mại luôn rất đông.
对啊,许多老房子直接被拆掉建成了千篇一律的商场。
duì a, xǔ duō lǎo fáng zi zhí jiē bèi chāi diào jiàn chéng le qiān piān yí lǜ de shāng chǎng.Đúng vậy, rất nhiều nhà cổ bị phá bỏ trực tiếp để xây các trung tâm thương mại rập khuôn.
Trong bài: Phản biện việc thương mại hoá quá mức di sản kiến trúc cổ