市场【市場】
[shì chǎng] [市 场]
khu chợ; thị trường (cũng dùng trong nghĩa trừu tượng)
商品买卖的场所或领域。
妈妈去菜市场买水果。
mā ma qù cài shì chǎng mǎi shuǐ guǒ.Mẹ đi chợ mua hoa quả.
对,只有这样,市场才能回归理性发展。
duì, zhǐ yǒu zhè yàng, shì chǎng cái néng huí guī lǐ xìng fā zhǎn.Đúng vậy, chỉ có như vậy, thị trường mới có thể trở lại phát triển lý tính.
Trong bài: Phân tích hiện tượng lạm phát bằng cấp trên thị trường việc làm这款产品的质量高于市场标准。
zhè kuǎn chǎn pǐn de zhì liàng gāo yú shì chǎng biāo zhǔn.Chất lượng của sản phẩm này cao hơn tiêu chuẩn thị trường.
我想离开现在的行业,转去做市场营销。
wǒ xiǎng lí kāi xiàn zài de háng yè, zhuǎn qù zuò shì chǎng yíng xiāo.Mình muốn rời khỏi ngành hiện tại, chuyển sang làm tiếp thị.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于