市场化
[shì chǎng huà] [市 场 化]
thị trường hóa
而且,汇率形成机制的市场化改革也应该同步加速深化。
ér qiě, huì lǜ xíng chéng jī zhì de shì chǎng huà gǎi gé yě yīng gāi tóng bù jiā sù shēn huà.Hơn nữa, cải cách thị trường hóa cơ chế hình thành tỷ giá cũng nên được đẩy nhanh và đi vào chiều sâu một cách đồng bộ.
Trong bài: Phân tích tác động của tự do hoá tài khoản vốn小明,关于近期提倡的基础研究全面市场化,你怎么看?我认为步子迈得过急了。
xiǎo míng, guān yú jìn qī tí chàng de jī chǔ yán jiū quán miàn shì chǎng huà, nǐ zěn me kàn? wǒ rèn wéi bù zǐ mài de guò jí le.Tiểu Minh, em thấy thế nào về việc đề xướng thị trường hóa toàn diện nghiên cứu cơ bản dạo gần đây? Thầy thấy bước đi hơi vội vàng rồi.
Trong bài: Tranh luận về thương mại hoá nghiên cứu đại học