市区【市區】
[shì qū] [市 区]
quận đô thị; trung tâm thành phố; trung tâm
城市中心或建成区域
市区的房子比郊区贵很多。
shì qū de fáng zi bǐ jiāo qū guì hěn duō.Nhà ở khu vực nội thành đắt hơn ngoại ô rất nhiều.
嗯,我刚才也看到了。我认为这个举措非常必要,市区的交通拥堵确实越来越严重了。
èn, wǒ gāng cái yě kàn dào le. wǒ rèn wéi zhè gè jǔ cuò fēi cháng bì yào, shì qū de jiāo tōng yōng dǔ què shí yuè lái yuè yán zhòng le.Ừ, mình vừa mới đọc xong. Mình cho rằng biện pháp này rất cần thiết, tình trạng ùn tắc nội thành quả thực ngày càng nghiêm trọng.
Trong bài: Bàn về một tin tức xã hội汽车一直向前行驶,直到开进市区。
qì chē yì zhí xiàng qián xíng shǐ, zhí dào kāi jìn shì qū.Chiếc xe tiếp tục tiến về phía trước cho đến khi đi vào khu nội thành.