南市区[nán shì qū] [南 市 区]Lưu từKhácQuận Nam Thị, quận cũ của Thượng Hải, sáp nhập vào Quận Hoàng Phố 黄浦区 (huáng pǔ qū) năm 2000Chữ trong từ南nánphía nam市shìchợ区qūkhu vựcTừ cùng chữ:南边nán bianHSK 1phía nam南方nán fāngHSK 2phía nam南部nán bùHSK 3phần phía nam地区dì qūHSK 3địa phương市区shì qūHSK 4quận đô thị南北nán běiHSK 5bắc và nam南极nán jíHSK 5cực nam山区shān qūHSK 5vùng núi灾区zāi qūHSK 5khu vực thiên taiXem thêm (3)