南极
[nán jí] [南 极]
cực nam
地球最南端的极地区域
很多科学家选择去南极进行科学考察。
hěn duō kē xué jiā xuǎn zé qù nán jí jìn xíng kē xué kǎo chá.Nhiều nhà khoa học chọn đến Nam Cực để tiến hành khảo sát khoa học.
科学家在南极地区发现了极具研究价值的陨石。
kē xué jiā zài nán jí dì qū fā xiàn le jí jù yán jiū jià zhí de yǔn shí.Các nhà khoa học đã phát hiện một khối thiên thạch có giá trị nghiên cứu rất cao tại Nam Cực.
经过长途飞行,科研人员终于踏上了南极冰原。
jīng guò cháng tú fēi xíng, kē yán rén yuán zhōng yú tà shàng le nán jí bīng yuán.Sau chuyến bay đường dài, các nhà nghiên cứu cuối cùng đã đặt chân lên băng nguyên Nam Cực.