极【極】
[jí]
cực kỳ; cực (địa lý, vật lý); tột cùng
达到最高程度;很
这里的风景美丽极了,真让人难忘。
zhè lǐ de fēng jǐng měi lì jí le, zhēn ràng rén nán wàng.Phong cảnh ở đây đẹp cực kỳ, thật khiến người ta khó quên.
đạt tới cực điểm
达到极限或尽头
物极必反是自然界的基本规律。
wù jí bì fǎn shì zì rán jiè de jī běn guī lǜ.Vật cực tất phản là quy luật cơ bản của tự nhiên.
你的态度很积极,这一点很好。
nǐ de tài dù hěn jī jí, zhè yì diǎn hěn hǎo.Thái độ của em rất tích cực, điểm này rất tốt.
Trong bài: Công việc vất vả nhưng đáng giá · 虽然…但是…运动会的开幕式表演精彩极了。
yùn dòng huì de kāi mù shì biǎo yǎn jīng cǎi jí le.Tiết mục biểu diễn trong lễ khai mạc đại hội thể thao vô cùng đặc sắc.
真的这么高?这意味着沉积量极大。
zhēn de zhè me gāo? zhè yì wèi zhe chén jī liáng jí dà.Thật là cao thế? Điều này có nghĩa là lượng lắng đọng rất lớn.
Trong bài: Khủng hoảng ô nhiễm vi nhựa vùng biển sâu · 诸如此类