极力【極力】
[jí lì] [极 力]
nỗ lực hết sức; bằng mọi giá
用尽一切力量或办法。
他在会议上极力推荐这项新的教学方案。
tā zài huì yì shàng jí lì tuī jiàn zhè xiàng xīn de jiào xué fāng àn.Anh ấy hết sức tiến cử phương án giảng dạy mới này trong cuộc họp.
真的很难说。虽然部分国家极力推崇,但是现有清算网络形成的惯性依然不可忽视。
zhēn de hěn nán shuō. suī rán bù fen guó jiā jí lì tuī chóng, dàn shì xiàn yǒu qīng suàn wǎng luò xíng chéng de guàn xìng yī rán bù kě hū shì.Thật sự rất khó nói. Mặc dù một số quốc gia hết sức ủng hộ, nhưng quán tính hình thành từ mạng lưới thanh toán bù trừ hiện tại vẫn không thể xem nhẹ.
Trong bài: Phân tích chiến lược quốc tế hóa tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương他极力克制住内心的冲动。
tā jí lì kè zhì zhù nèi xīn de chōng dòng.Anh ấy hết sức kiềm chế sự bốc đồng trong lòng.
对,所以国际社会才极力推行联合国教科文组织二〇〇一年《保护水下文化遗产公约》。
duì, suǒ yǐ guó jì shè huì cái jí lì tuī xíng lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī èr líng líng yī nián« bǎo hù shuǐ xià wén huà yí chǎn gōng yuē».Đúng vậy, cho nên cộng đồng quốc tế mới ra sức thúc đẩy Công ước bảo vệ di sản văn hóa dưới nước năm 2001 của UNESCO.
Trong bài: Quyền tài phán và hồi hương di sản văn hóa dưới nước · 岂