竭力
[jié lì] [竭 力]
làm hết sức mình
用尽全部力量。
遇到困难时,我们应该竭力寻找解决问题的方法。
yù dào kùn nán shí, wǒ men yīng gāi jié lì xún zhǎo jiě jué wèn tí de fāng fǎ.Khi gặp khó khăn, chúng ta nên nỗ lực hết sức tìm phương pháp giải quyết vấn đề.
确实如此。耐人寻味的是,里面人物虽竭力抗争命运,最终却依然难逃悲剧的宿命。
què shí rú cǐ. nài rén xún wèi de shì, lǐ miàn rén wù suī jié lì kàng zhēng mìng yùn, zuì zhōng què yī rán nán táo bēi jù de sù mìng.Thực sự là vậy. Điều đáng suy ngẫm là các nhân vật bên trong tuy dốc sức chống lại số phận, nhưng cuối cùng vẫn khó thoát khỏi số kiếp bi kịch.
Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học