大力
[dà lì] [ĐẠI 力]
một cách mạnh mẽ; dữ dội
用很大的力量;极力
政府决定大力扶持中小型企业的发展。
zhèng fǔ jué dìng dà lì fú chí zhōng xiǎo xíng qǐ yè de fā zhǎn.Chính phủ quyết định dốc sức hỗ trợ sự phát triển của các doanh nghiệp vừa và nhỏ.
税收资金正好用来大力改善公交系统。
shuì shōu zī jīn zhèng hǎo yòng lái dà lì gǎi shàn gōng jiāo xì tǒng.Tiền thuế thu được vừa hay dùng để cải thiện mạnh mẽ hệ thống xe buýt.
Trong bài: Tranh cãi về việc áp thuế phát thải carbon lên xe cá nhân青年人应该大力发扬传统文化。
qīng nián rén yīng gāi dà lì fā yáng chuán tǒng wén huà.Người trẻ nên tích cực phát huy văn hóa truyền thống.
一些新区在试行智慧交通调控,并大力补贴清洁能源。
yì xiē xīn qū zài shì xíng zhì huì jiāo tōng tiáo kòng, bìng dà lì bǔ tiē qīng jié néng yuán.Một số khu đô thị mới đang thử nghiệm điều phối giao thông thông minh, đồng thời trợ cấp mạnh cho năng lượng sạch.
Trong bài: Ô nhiễm, kẹt xe và những vấn đề tương tự ngày càng được quan tâm · 诸如此类