大
[dà] [ㄉㄚˋ] [ĐẠI]
to; lớn; vĩ đại; lớn tuổi hơn; người lớn nhất (như trong 大姐[dà jiě])
体积、规模等超过一般;年长的
这个学校很大。
zhè ge xué xiào hěn dà.Trường này rất lớn.
mạnh; hết sức (chỉ mức độ)
表示程度深或声势强
听了这话,大家都大笑起来。
tīng le zhè huà, dà jiā dōu dà xiào qǐ lái.Nghe lời này, mọi người đều cười vang.
quý (lời kính trọng)
称对方或其事物的敬辞
请问您的大名?
qǐng wèn nín de dà míng?Xin hỏi quý danh của ông?
大卫,你看,这是我的汉语书。
dà wèi, nǐ kàn, zhè shì wǒ de hàn yǔ shū.Đại Vệ, cậu nhìn này, đây là sách tiếng Trung của tớ.
Trong bài: Cả lớp đều thích đá bóng · 都古代大夫要帮助国王管理国家。
gǔ dài dài fu yào bāng zhù guó wáng guǎn lǐ guó jiā.Các quan đại phu thời xưa phải giúp vua quản lý đất nước.
做得非常好吃,大家都喜欢吃。
zuò de fēi cháng hǎo chī, dà jiā dōu xǐ huan chī.Làm rất ngon, mọi người đều thích ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ở quán · 又…又…