尽力【盡力】
[jìn lì] [尽 力]
cố gắng hết sức; không tiếc công sức
用尽全力去做某事
这件事我一定会尽力做好的。
zhè jiàn shì wǒ yí dìng huì jìn lì zuò hǎo de.Việc này tôi nhất định sẽ cố hết sức làm tốt.
嗯,大家都尽心尽力,录音效果自然非常出色。
èn, dà jiā dōu jìn xīn jìn lì, lù yīn xiào guǒ zì rán fēi cháng chū sè.Ừm, mọi người đều hết lòng hết sức, hiệu quả thu âm tự nhiên rất xuất sắc.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了我觉得整个过程中自己毫无保留,无论结果怎么样,我都尽力了。
wǒ jué de zhěng gè guò chéng zhōng zì jǐ háo wú bǎo liú, wú lùn jié guǒ zěn me yàng, wǒ dōu jìn lì le.Em cảm thấy trong cả quá trình bản thân đã không giữ lại chút gì, bất luận kết quả thế nào, em đều đã cố hết sức rồi.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…父母总是尽力疼爱并保护孩子。
fù mǔ zǒng shì jìn lì téng ài bìng bǎo hù hái zi.Cha mẹ luôn nỗ lực hết mình yêu thương và bảo vệ con cái.