尽心尽力
[jìn xīn jìn lì] [尽 心 尽 力]
cố gắng hết sức (thành ngữ); dốc hết lòng; dốc hết sức
嗯,大家都尽心尽力,录音效果自然非常出色。
èn, dà jiā dōu jìn xīn jìn lì, lù yīn xiào guǒ zì rán fēi cháng chū sè.Ừm, mọi người đều hết lòng hết sức, hiệu quả thu âm tự nhiên rất xuất sắc.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了虽无大功,但也算尽心尽力了。
suī wú dà gōng, dàn yě suàn jìn xīn jìn lì le.Dù không có công lớn, nhưng cũng coi như đã dốc hết sức mình.
只要你尽心尽力,学校绝不会亏待你。
zhǐ yào nǐ jìn xīn jìn lì, xué xiào jué bú huì kuī dài nǐ.Chỉ cần bạn tận tâm tận lực, nhà trường tuyệt đối sẽ không đối xử bạc bẽo với bạn.