尽【盡】
[jǐn]
Cố gắng hết sức; ưu tiên trước
力求达到最大限度;优先
我们要尽量满足客户的合理要求。
wǒ men yào jǐn liàng mǎn zú kè hù de hé lǐ yāo qiú.Chúng ta cần cố gắng hết sức thỏa mãn các yêu cầu hợp lý của khách hàng.
Làm tròn, tận tâm thực hiện (trách nhiệm, nghĩa vụ)
尽力做好应做的事
赡养父母是每个子女应尽的义务。
shàn yǎng fù mǔ shì měi gè zǐ nǚ yìng jìn de yì wù.Phụng dưỡng cha mẹ là nghĩa vụ mà mỗi người con phải làm tròn.
Toàn là, chỉ toàn, luôn luôn
全,都;总是
屋里尽是灰尘,需要好好打扫。
wū lǐ jìn shì huī chén, xū yào hǎo hǎo dǎ sǎo.Trong phòng toàn là bụi bẩn, cần phải quét dọn cẩn thận.
dùng hết; cạn kiệt (đọc jìn)
表示用完或消耗完
我们已经用尽了所有办法。
wǒ men yǐ jīng yòng jìn le suǒ yǒu bàn fǎ.Chúng tôi đã dùng hết mọi cách.
预祝你学习顺利,尽早拿到资质证书!
yù zhù nǐ xué xí shùn lì, jǐn zǎo ná dào zī zhì zhèng shū!Chúc cậu học tập thuận lợi, sớm ngày lấy được chứng chỉ chuyên môn!
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早只要你尽力了,结果并不重要。
zhǐ yào nǐ jìn lì le, jié guǒ bìng bú zhòng yào.Chỉ cần bạn đã cố gắng hết sức, kết quả không hề quan trọng.
是的,我想尽快把申请材料准备起来。
shì de, wǒ xiǎng jǐn kuài bǎ shēn qǐng cái liào zhǔn bèi qǐ lái.Đúng vậy, mình muốn chuẩn bị hồ sơ ứng tuyển càng sớm càng tốt.
Trong bài: Lựa chọn du học hay làm việc trong nước · 与其、毋宁