尽情【盡情】
[jìn qíng] [尽 情]
thoả thích
尽量由着自己的情感,不受拘束。
考试结束后,同学们在聚会上尽情欢唱。
kǎo shì jié shù hòu, tóng xué men zài jù huì shàng jìn qíng huān chàng.Sau khi kỳ thi kết thúc, các bạn học sinh thỏa thích hát ca trong buổi liên hoan.
让我们抛开烦恼,尽情玩耍吧。
ràng wǒ men pāo kāi fán nǎo, jìn qíng wán shuǎ ba.Chúng ta hãy gác lại muộn phiền mà chơi hết mình đi.
她在舞台上尽情展现了迷人的风采。
tā zài wǔ tái shàng jìn qíng zhǎn xiàn le mí rén de fēng cǎi.Cô ấy thỏa sức thể hiện phong thái quyến rũ trên sân khấu.
节日里人们聚集在广场上尽情狂欢。
jié rì lǐ rén men jù jí zài guǎng chǎng shàng jìn qíng kuáng huān.Vào ngày lễ mọi người tập trung trên quảng trường vui chơi thỏa thích.