活泼【活潑】
[huó po] [活 泼]
1.sôi nổi; hoạt bát; nhanh nhẹn
生动自然;富有生气活力。
那个小女孩性格很活泼。
nà ge xiǎo nǚ hái xìng gé hěn huó pō.Cô bé đó có tính cách rất sôi nổi.
2.hoạt động (hóa học)
指单质或化合物容易发生化学反应。
这种化学元素的性质非常活泼。
zhè zhǒng huà xué yuán sù de xìng zhì fēi cháng huó pō.Tính chất của nguyên tố hóa học này rất hoạt động.
我家养了一只十分活泼的公鸡。
wǒ jiā yǎng le yì zhī shí fēn huó pō de gōng jī.Nhà tôi nuôi một chú gà trống rất năng động.
小猫在花园里自由跳跃,十分活泼。
xiǎo māo zài huā yuán lǐ zì yóu tiào yuè, shí fēn huó pō.Con mèo con tự do nhảy vọt trong vườn, rất hoạt bát.
小明的性格非常活泼开朗。
xiǎo míng de xìng gé fēi cháng huó pō kāi lǎng.Tính cách của Tiểu Minh rất năng động, cởi mở.