潇洒【瀟灑】
[xiāo sǎ] [潇 洒]
phóng khoáng; thanh thoát; tự nhiên; đĩnh đạc
举止自然大方,不受拘束。
他的书法字迹飘逸,姿态非常潇洒。
tā de shū fǎ zì jì piāo yì, zī tài fēi cháng xiāo sǎ.Nét chữ thư pháp của anh ấy bay bổng, phong thái rất phóng khoáng.
他在台上显得十分英俊潇洒。
tā zài tái shàng xiǎn de shí fēn yīng jùn xiāo sǎ.Anh ấy trông rất đẹp trai và tuấn tú trên sân khấu.