风流【風流】
[fēng liú] [风 流]
1.xuất chúng và tài hoa; nổi bật; tài năng văn chương và lối sống không theo khuôn mẫu
指英俊杰出、才华出众且洒脱不羁。
苏轼是宋代最风流的文人之一,他的诗词至今令人叹服。
sū shì shì sòng dài zuì fēng liú de wén rén zhī yī, tā de shī cí zhì jīn lìng rén tàn fú.Tô Thức là một trong những văn nhân tài hoa xuất chúng nhất thời Tống, thơ từ của ông đến nay vẫn khiến người ta thán phục.
2.đào hoa; trăng hoa; lăng nhăng
指轻浮、感情放荡或与男女情义有关。
他年轻时风流成性,经常招惹是非。
tā nián qīng shí fēng liú chéng xìng, jīng cháng zhāo rě shì fēi.Thời trẻ anh ta tính tình đào hoa lăng nhăng, thường xuyên gây ra thị phi.
phong thái; vẻ tài hoa
指名士的风度与韵味。
我们只能从画像中一睹当年名士的风流。
wǒ men zhǐ néng cóng huà xiàng zhōng yì dǔ dāng nián míng shì de fēng liú.Chúng ta chỉ có thể chiêm ngưỡng phong thái của các danh sĩ năm xưa qua tranh vẽ.