黄色
[huáng sè] [黄 色]
màu vàng; thô tục; khiêu dâm
一种颜色,也指低俗色情的内容。
我买了一件黄色衣服。
wǒ mǎi le yí jiàn huáng sè yī fu.Tôi đã mua một chiếc áo màu vàng.
我穿着一件黄色的衣服。
wǒ chuān zhe yí jiàn huáng sè de yī fu.Mình đang mặc một chiếc áo màu vàng.
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在工人正在用黄色的油漆刷墙壁。
gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.
当然可以,按这个黄色的小按钮就可以发了。
dāng rán kě yǐ, àn zhè ge huáng sè de xiǎo àn niǔ jiù kě yǐ fā le.Đương nhiên có thể, bấm nút nhỏ màu vàng này là đăng được rồi.
Trong bài: Hỏi cách chia sẻ bài viết trên mạng xã hội