黄【黃】
[huáng]
màu vàng; khiêu dâm; thất bại
像金子的颜色;色情;事情失败
香蕉是黄的。
xiāng jiāo shì huáng de.Chuối màu vàng.
穿黄衣服的人多,还有别的吗?
chuān huáng yī fu de rén duō, hái yǒu bié de ma?Người mặc áo vàng đông, còn điểm gì khác không?
Trong bài: Tìm nhau ở cửa ga tàu · 正在工人正在用黄色的油漆刷墙壁。
gōng rén zhèng zài yòng huáng sè de yóu qī shuā qiáng bì.Công nhân đang dùng sơn dầu màu vàng để sơn tường.
里面有蛋黄和甜豆沙,味道特别好。
lǐ miàn yǒu dàn huáng hé tián dòu shā, wèi dào tè bié hǎo.Bên trong có lòng đỏ trứng và đậu đỏ ngọt, vị rất ngon.
Trong bài: Tặng bánh trung thu