熟
[shú]
1.chín; trưởng thành; nấu chín; xong; quen thuộc; quen biết
果实成熟;食物煮好;对人熟悉
这个苹果熟了。
zhè ge píng guǒ shú le.Quả táo này chín rồi.
2.thành thạo, thuần thục
技术好,做起来顺手
他开车开得很熟。
tā kāi chē kāi de hěn shú.Anh ấy lái xe rất thành thạo.
3.say, sâu (giấc ngủ)
睡眠很深,不易醒来
孩子睡得很熟。
hái zi shuì de hěn shú.Đứa trẻ ngủ rất say.
好,先复习你还不太熟悉的部分。
hǎo, xiān fù xí nǐ hái bú tài shú xī de bù fen.Tốt, trước hết ôn phần em còn chưa quen lắm.
Trong bài: Sắp đến kỳ nghỉ rồi · 快…了 / 就要…了经过练习,她的动作变熟练了。
jīng guò liàn xí, tā de dòng zuò biàn shú liàn le.Qua luyện tập, động tác của cô ấy đã trở nên thành thạo.
当然,光看是不能让你熟练表达的。
dāng rán, guāng kàn shì bù néng ràng nǐ shú liàn biǎo dá de.Tất nhiên, chỉ nhìn thì không thể giúp em diễn đạt thành thạo.
Trong bài: Một chút tự tin cũng không có khi thuyết trình · 一…都/也不…