成熟
[chéng shú] [成 熟]
trưởng thành; chín; trưởng thành; làm cho chín; cách phát âm ở Đài Loan [chéng shóu]
指植物果实长成或人心理发展完备。
桌上的苹果成熟了。
zhuō shàng de píng guǒ chéng shú le.Táo trên bàn đã chín rồi.
chín muồi (điều kiện, thời cơ)
发展到完善适宜的阶段。
等条件成熟了,我们再开始。
děng tiáo jiàn chéng shú le, wǒ men zài kāi shǐ.Đợi điều kiện chín muồi, chúng ta hãy bắt đầu.
这才是成熟职场人应有的魄力,敢于担当才能赢得信任。
zhè cái shì chéng shú zhí chǎng rén yīng yǒu de pò lì, gǎn yú dān dāng cái néng yíng dé xìn rèn.Đây mới là bản lĩnh mà người đi làm chín chắn nên có, dám chịu trách nhiệm mới giành được sự tin tưởng.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……倒不必正面硬抗,你可以展现成熟的风控能力来打消疑虑。
dǎo bú bì zhèng miàn yìng kàng, nǐ kě yǐ zhǎn xiàn chéng shú de fēng kòng néng lì lái dǎ xiāo yí lǜ.Không cần đối đầu trực diện đâu, em có thể thể hiện năng lực quản trị rủi ro chín chắn để xóa tan nghi ngờ.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免工人正在忙着采摘成熟的咖啡。
gōng rén zhèng zài máng zhe cǎi zhāi chéng shú de kā fēi.Công nhân đang bận rộn hái những quả cà phê chín.