秋
[qiū]
mùa thu; thời gian thu hoạch
四季中的第三季,也指收获时节
那位先生的名字叫秋明。
nà wèi xiān shēng de míng zì jiào qiū míng.Vị tiên sinh kia tên là Thu Minh.
1.năm; khoảng thời gian một năm
指一年的时间
一日不见如隔三秋。
yí rì bú jiàn rú gé sān qiū.Một ngày không gặp như cách ba năm.
2.thời kỳ; giai đoạn (thường khó khăn)
指某个时期,多指不好的
现在正是多事之秋。
xiàn zài zhèng shì duō shì zhī qiū.Hiện đúng là thời kỳ nhiều sự cố.
太好了,今年秋天我想再去一次。
tài hǎo le, jīn nián qiū tiān wǒ xiǎng zài qù yí cì.Tuyệt quá, mùa thu năm nay em muốn đi lại một lần nữa.
Trong bài: Kể về trải nghiệm leo núi · 了 và 过妈妈在秋天经常买梨给我们吃。
mā ma zài qiū tiān jīng cháng mǎi lí gěi wǒ men chī.Mẹ thường mua lê cho chúng tôi ăn vào mùa thu.
好啊,不过我还是觉得秋天最美!
hǎo a, bú guò wǒ hái shì jué de qiū tiān zuì měi!Được đấy, nhưng mình vẫn thấy mùa thu đẹp nhất!
Trong bài: Tranh luận nhẹ về mùa yêu thích