时期【時期】
[shí qī] [时 期]
thời kỳ; giai đoạn
具有某种特征的一段较长时间。
大学时期是积累知识的关键阶段。
dà xué shí qī shì jī lěi zhī shi de guān jiàn jiē duàn.Thời kỳ đại học là giai đoạn then chốt để tích lũy kiến thức.
个
对,这就是明清时期专门卖给外国人的外销瓷。
duì, zhè jiù shì míng qīng shí qī zhuān mén mài gěi wài guó rén de wài xiāo cí.Đúng, đây chính là gốm xuất khẩu chuyên bán cho người nước ngoài thời Minh Thanh.
Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不毕业后那几年是你的黄金时期。
bì yè hòu nà jǐ nián shì nǐ de huáng jīn shí qī.Vài năm sau khi tốt nghiệp là thời kỳ hoàng kim của bạn.
去那里做田野调查?这和解密商周时期的甲骨文有什么直接关联吗?
qù nà lǐ zuò tián yě diào chá? zhè hé jiě mì shāng zhōu shí qī de jiǎ gǔ wén yǒu shén me zhí jiē guān lián ma?Đi tới đó làm điền dã khảo sát sao? Điều này có liên quan trực tiếp gì đến việc giải mã văn tự giáp cốt thời Thương Chu không?
Trong bài: Nghiên cứu văn tự giáp cốt và điền dã dân tộc học học thuật · ……之余