一时【一時】
[yī shí] [一 时]
một khoảng thời gian; một lúc; trong một thời gian ngắn
指一个时期或较短的时间。
他一时冲动做出了决定,事后感到非常后悔。
tā yì shí chōng dòng zuò chū le jué dìng, shì hòu gǎn dào fēi cháng hòu huǐ.Anh ấy bốc đồng nhất thời đưa ra quyết định, sau đó cảm thấy rất hối hận.
lúc thì... lúc thì...
前后连用,表示情况交替出现
山里的天气多变,一时晴一时雨。
shān lǐ de tiān qì duō biàn, yì shí qíng yì shí yǔ.Thời tiết trong núi hay thay đổi, lúc thì nắng lúc thì mưa.
đương thời; một thời
指当时的时代或特定的历史时期
他的书法成就独步一时,无人能及。
tā de shū fǎ chéng jiù dú bù yì shí, wú rén néng jí.Thành tựu thư pháp của ông ấy vang danh một thời, không ai sánh bằng.
去吧,我们要第一时间发布正确的报道。
qù ba, wǒ men yào dì yī shí jiān fā bù zhèng què de bào dào.Đi làm đi, chúng ta phải xuất bản bài viết chính xác ngay từ thời điểm đầu.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……评价一个人不能只看一时好坏。
píng jià yí gè rén bù néng zhǐ kàn yì shí hǎo huài.Đánh giá một con người không thể chỉ nhìn vào tốt xấu nhất thời.
与其日后全盘崩盘,毋宁承受一时的非议。
yǔ qí rì hòu quán pán bēng pán, wú nìng chéng shòu yì shí de fēi yì.Thay vì để mọi thứ sụp đổ hoàn toàn về sau, thà chịu sự chê trách nhất thời còn hơn.
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……