名噪一时[míng zào yī shí] [名 噪 一 时]Lưu từKhácnổi tiếng một thời (thành ngữ); người nổi tiếng tạm thời hoặc trong phạm vi địa phươngChữ trong từ名míngtên噪zào(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu一yīmột时shígiờTừ cùng chữ:名字míng ziHSK 1tên (của người hoặc vật)小时xiǎo shíHSK 1giờ有时yǒu shíHSK 1đôi khi同时tóng shíHSK 2đồng thời名单míng dānHSK 2danh sách tên名称míng chēngHSK 2tên (của một sự vật)平时píng shíHSK 2thường lệ当时dāng shíHSK 2lúc đó这时zhè shíHSK 2lúc nàyXem thêm (3)