噪
[zào]
(văn học) (chim hoặc côn trùng) hót hoặc kêu; (hình thức kết hợp) tạo ra tiếng ồn ầm ĩ
软件一降低噪音,识别率就立刻提高了。
ruǎn jiàn yí jiàng dī zào yīn, shí bié lǜ jiù lì kè tí gāo le.Phần mềm hễ giảm nhiễu là độ chính xác liền lập tức tăng lên.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…机器运转时发出了刺耳的噪音。
jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le cì ěr de zào yīn.Máy móc khi vận hành phát ra tiếng ồn chói tai.
模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。
mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…