噪音
[zào yīn] [噪 音]
tiếng ầm ĩ; tiếng ồn; nhiễu (trong tín hiệu)
难听、妨碍人休息或工作的嘈杂声音。
窗外繁杂的交通噪音严重干扰了大家的办公效率和休息质量。
chuāng wài fán zá de jiāo tōng zào yīn yán zhòng gān rǎo le dà jiā de bàn gōng xiào lǜ hé xiū xi zhì liàng.Tiếng ồn giao thông hỗn loạn ngoài cửa sổ ảnh hưởng nghiêm trọng đến hiệu suất làm việc và chất lượng nghỉ ngơi của mọi người.
软件一降低噪音,识别率就立刻提高了。
ruǎn jiàn yí jiàng dī zào yīn, shí bié lǜ jiù lì kè tí gāo le.Phần mềm hễ giảm nhiễu là độ chính xác liền lập tức tăng lên.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…机器运转时发出了刺耳的噪音。
jī qì yùn zhuǎn shí fā chū le cì ěr de zào yīn.Máy móc khi vận hành phát ra tiếng ồn chói tai.
模型一碰到背景噪音,就容易译错上下文。
mó xíng yí pèng dào bèi jǐng zào yīn, jiù róng yì yì cuò shàng xià wén.Mô hình hễ gặp phải tiếng ồn xung quanh là liền dễ dịch sai ngữ cảnh.
Trong bài: Độ trễ ngữ cảnh của mô hình giọng nói AI · 一…就…