口音
[kǒu yin] [口 音]
giọng; giọng địa phương
说话带有的地方腔调
虽然他住在北京,但依然带有南方口音。
suī rán tā zhù zài běi jīng, dàn yī rán dài yǒu nán fāng kǒu yīn.Mặc dù anh ấy sống ở Bắc Kinh nhưng vẫn mang giọng địa phương miền Nam.
他因为口音特殊而遭到同伴的嘲弄。
tā yīn wèi kǒu yīn tè shū ér zāo dào tóng bàn de cháo nòng.Cậu ấy bị bạn bè chế giễu vì có chất giọng đặc biệt.
他的英语说得很地道,几乎听不出口音。
tā de yīng yǔ shuō de hěn dì dào, jī hū tīng bù chū kǒu yīn.Tiếng Anh của anh ấy rất chuẩn, gần như không nghe ra giọng.