口令
[kǒu lìng] [口 令]
mệnh lệnh bằng miệng; một từ mệnh lệnh (dùng trong huấn luyện quân đội hoặc thể dục); mật khẩu (dùng bởi lính gác)
口头下达的简短命令或预先约定的暗号
教官一声口令,全体学员立刻迅速整齐列队。
jiào guān yì shēng kǒu lìng, quán tǐ xué yuán lì kè xùn sù zhěng qí liè duì.Huấn luyện viên vừa phát khẩu lệnh, toàn thể học viên lập tức nhanh chóng xếp hàng ngay ngắn.