口吃
[kǒu chī] [口 NGẬT]
nói lắp; nói cà lăm; âm Đài Loan là [kǒu jí]
说话时不自主地停顿或重复字音的现象
通过专业训练,他的口吃得到了很大改善。
tōng guò zhuān yè xùn liàn, tā de kǒu chī dé dào le hěn dà gǎi shàn.Thông qua luyện tập chuyên nghiệp, chứng nói lắp của anh ấy đã cải thiện rất nhiều.
