小吃
[xiǎo chī] [TIỂU NGẬT]
đồ ăn vặt; điểm tâm; Lượng từ: 家 (jiā)
正餐以外的特色食品
这里的传统小吃很有名。
zhè lǐ de chuán tǒng xiǎo chī hěn yǒu míng.Món ăn vặt truyền thống ở đây rất nổi tiếng.
家
他们桌上除了茶,还有好多小吃。
tā men zhuō shàng chú le chá, hái yǒu hǎo duō xiǎo chī.Trên bàn của họ ngoài trà ra còn có rất nhiều món ăn vặt.
Trong bài: Văn hóa trà đạo và điểm tâm Quảng Đông · 特别 / 特别是他们下午溜达街头,买了小吃。
tā men xià wǔ liū da jiē tóu, mǎi le xiǎo chī.Họ buổi chiều đi dạo trên phố, mua đồ ăn nhẹ.
那如何防止过度商业化异化呢?不少古镇如今都沦为了千篇一律的小吃街。
nà rú hé fáng zhǐ guò dù shāng yè huà yì huà ne? bù shǎo gǔ zhèn rú jīn dōu lún wéi le qiān piān yí lǜ de xiǎo chī jiē.Vậy làm sao để ngăn chặn sự biến chất do thương mại hóa quá đà? Không ít khu phố cổ hiện nay đã biến thành những khu phố ẩm thực rập khuôn.
Trong bài: Bàn phương án bảo tồn quy hoạch đô thị di sản