XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 1

小学生【小學生】

[xiǎo xué shēng] [TIỂU HỌC 生]

1.học sinh tiểu học; trẻ em đi học; lượng từ: 个 (gè), 名 (míng)

在小学读书的学生

我是小学生。

wǒ shì xiǎo xué shēng.

Tôi là học sinh tiểu học.

2.người mới học, người còn non nớt

比喻刚开始学习某方面的人

在汉语学习上,我还是个小学生。

zài hàn yǔ xué xí shàng, wǒ hái shì gè xiǎo xué shēng.

Trong việc học tiếng Trung, tôi vẫn chỉ là người mới.

个、名

小学生每人一本字典。

xiǎo xué shēng měi rén yì běn zì diǎn.

Mỗi học sinh tiểu học có một cuốn từ điển chữ Hán.

中小学生都要上课。

zhōng xiǎo xué shēng dōu yào shàng kè.

Học sinh trung tiểu học đều phải đi học.