XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

研究生

[yán jiū shēng] [研 究 生]

học viên cao học; sinh viên sau đại học; nghiên cứu sinh

攻读硕士或博士的学生

他去年考上了北京大学的研究生。

tā qù nián kǎo shàng le běi jīng dà xué de yán jiū shēng.

Năm ngoái anh ấy đã thi đỗ cao học Đại học Bắc Kinh.

大卫,我计划明年申请计算机科学的研究生。

dà wèi, wǒ jì huà míng nián shēn qǐng jì suàn jī kē xué de yán jiū shēng.

Đại Vệ, mình có kế hoạch năm sau nộp đơn học nghiên cứu sinh ngành khoa học máy tính.

Trong bài: Kế hoạch sau đại học · 说不定

他决定报考这所大学的研究生。

tā jué dìng bào kǎo zhè suǒ dà xué de yán jiū shēng.

Anh ấy quyết định đăng ký thi cao học của trường đại học này.

我正在犹豫应该继续读研究生还是直接工作。

wǒ zhèng zài yóu yù yīng gāi jì xù dú yán jiū shēng hái shì zhí jiē gōng zuò.

Em đang do dự nên tiếp tục học cao học hay đi làm ngay.

Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm