研
[yán]
nghiền; học; nghiên cứu
我更喜欢研究,但也想看看职场。
wǒ gèng xǐ huan yán jiū, dàn yě xiǎng kàn kàn zhí chǎng.Em thích nghiên cứu hơn, nhưng cũng muốn thử môi trường công sở.
Trong bài: Bàn về dự định học cao học hay đi làm这份数据对我们的研究很重要。
zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.
他们先仔细看了研究设计和数据。
tā men xiān zǐ xì kàn le yán jiū shè jì hé shù jù.Họ đã xem kỹ thiết kế nghiên cứu và dữ liệu trước.
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的