钻研
[zuān yán] [钻 研]
nghiên cứu tỉ mỉ; đi sâu vào
深入细致地研究
科学家们钻研新材料的特性。
kē xué jiā men zuān yán xīn cái liào de tè xìng.Các nhà khoa học nghiên cứu tỉ mỉ tính chất của vật liệu mới.
好的,我会珍惜这几个月的缓冲期,潜心钻研,力求突破。
hǎo de, wǒ huì zhēn xī zhè jǐ gè yuè de huǎn chōng qī, qián xīn zuān yán, lì qiú tū pò.Vâng, em sẽ trân trọng khoảng thời gian đệm vài tháng này để chuyên tâm nghiên cứu, nỗ lực tạo đột phá.
Trong bài: Điều kiện để được thăng chức · 只有…才…他一生都在钻研儒家经典著作。
tā yì shēng dōu zài zuān yán rú jiā jīng diǎn zhù zuò.Ông ấy cả đời nghiên cứu sâu các tác phẩm kinh điển của Nho gia.
别轻易否定自己,唯有潜心钻研,才能在反复试错中迎来突破。
bié qīng yì fǒu dìng zì jǐ, wéi yǒu qián xīn zuān yán, cái néng zài fǎn fù shì cuò zhōng yíng lái tū pò.Đừng dễ dàng phủ nhận bản thân, chỉ có chuyên tâm nghiên cứu mới có thể đón nhận bước đột phá trong quá trình thử và sai lặp đi lặp lại.
Trong bài: Chỉ có kiên trì mới thấy được kết quả · 唯有