刻苦钻研
[kè kǔ zuān yán] [刻 苦 钻 研]
học tập chăm chỉ
经过多年的刻苦钻研,他终于在科研领域成才。
jīng guò duō nián de kè kǔ zuān yán, tā zhōng yú zài kē yán lǐng yù chéng cái.Sau nhiều năm dày công nghiên cứu, anh ấy cuối cùng đã thành danh trong lĩnh vực nghiên cứu khoa học.
只要你刻苦钻研,就一定能攻克中文语法难点。
zhǐ yào nǐ kè kǔ zuān yán, jiù yí dìng néng gōng kè zhōng wén yǔ fǎ nán diǎn.Chỉ cần bạn chăm chỉ nghiên cứu thì nhất định sẽ chinh phục được các điểm ngữ pháp tiếng Trung khó.
王老师经常赞扬那些刻苦钻研汉语语法的同学。
wáng lǎo shī jīng cháng zàn yáng nà xiē kè kǔ zuān yán hàn yǔ yǔ fǎ de tóng xué.Thầy Vương thường khen ngợi những bạn học viên chịu khó nghiên cứu sâu ngữ pháp tiếng Trung.