刻意
[kè yì] [刻 意]
cố ý; cố tình; chủ tâm; một cách trau chuốt; tỉ mỉ
有意地;用尽心思。
写文章要表达真实情感,不必刻意堆砌华丽的辞藻。
xiě wén zhāng yào biǎo dá zhēn shí qíng gǎn, bú bì kè yì duī qì huá lì de cí zǎo.Viết văn cần bộc lộ cảm xúc chân thật, không nên cố tình lạm dụng từ ngữ hoa mỹ.
我明白了,我现在才彻底承认民歌中“兴”手法的深刻意味。
wǒ míng bái le, wǒ xiàn zài cái chè dǐ chéng rèn mín gē zhōng“ xīng” shǒu fǎ de shēn kè yì wèi.Em hiểu rồi, bây giờ em mới hoàn toàn thừa nhận ý nghĩa sâu xa của thủ pháp Hưng trong các bài ca dao.
Trong bài: Phê bình văn học cổ điển: Ẩn dụ trong Kinh Thi · 何尝你刚才注意到没有?许多二十世纪的流亡叙事文本,都在刻意从第一人称转向第三人称。
nǐ gāng cái zhù yì dào méi yǒu? xǔ duō èr shí shì jì de liú wáng xù shì wén běn, dōu zài kè yì cóng dì yī rén chēng zhuǎn xiàng dì sān rén chēng.Cậu vừa rồi có để ý không? Rất nhiều văn bản tự sự lưu vong thế kỷ hai mươi đều đang cố ý chuyển từ ngôi thứ nhất sang ngôi thứ ba.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于真正的高手从不刻意在别人面前卖弄技巧。
zhēn zhèng de gāo shǒu cóng bù kè yì zài bié rén miàn qián mài nòng jì qiǎo.Cao thủ thực sự không bao giờ cố ý khoe khoang kỹ năng trước mặt người khác.