满意
[mǎn yì] [满 意]
hài lòng; vui lòng; đúng như mong đợi
感到满足,符合期待
老师对我很满意。
lǎo shī duì wǒ hěn mǎn yì.Thầy giáo rất hài lòng về tôi.
所以试点评估结果非常令人满意。
suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.
Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…他对自己现在的待遇非常满意。
tā duì zì jǐ xiàn zài de dài yù fēi cháng mǎn yì.Anh ấy rất hài lòng với chế độ đãi ngộ hiện tại của mình.
对啊,大家对这次的系统更新非常满意。
duì a, dà jiā duì zhè cì de xì tǒng gēng xīn fēi cháng mǎn yì.Đúng vậy, mọi người đối với lần cập nhật hệ thống này rất hài lòng.
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了