称心如意【稱心如意】
[chèn xīn rú yì] [称 心 如 意]
(thành ngữ) hợp ý nguyện; thỏa mãn; vừa ý; mọi điều như mong muốn
完全符合自己的心愿
她终于找到了一份称心如意的工作。
tā zhōng yú zhǎo dào le yí fèn chèn xīn rú yì de gōng zuò.Cô ấy cuối cùng cũng tìm được một công việc vừa ý.
生活中难免遇到挫折,不可能事事都称心如意。
shēng huó zhōng nán miǎn yù dào cuò zhé, bù kě néng shì shì dōu chèn xīn rú yì.Cuộc sống khó tránh khỏi những trắc trở, không thể chuyện gì cũng vừa lòng như ý được.
