遂心
[suì xīn] [遂 心]
hợp ý
合乎心意;称心
这份工作不仅薪资合理,而且环境舒适,让他感到十分遂心。
zhè fèn gōng zuò bù jǐn xīn zī hé lǐ, ér qiě huán jìng shū shì, ràng tā gǎn dào shí fēn suì xīn.Công việc này không chỉ mức lương hợp lý mà môi trường còn thoải mái, khiến anh ấy cảm thấy rất hợp ý.